53 -11. 61 423. 5% lên 4. 49 5. Giảm so với mức 6. Cho thuê 65. 871 13. 869 và 466. 63 -2. 07 -22. 6% lên mức 5. 98 Công ty tài chính. 40 84. 96 340. Tỷ lệ lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA) của toàn hệ thống nhà băng cũng giảm từ 0. 983 8. 64%. 20 NH Liên doanh. 18% Tính đến cuối năm 2013. Dài hạn Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (TT1) Số tuyệt đối Tốc độ tăng trưởng Số tuyệt đối Tốc độ tăng trưởng Số tuyệt đối Tốc độ tăng trưởng (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) NHTM quốc gia 2.
63 2. 755. 49% xuống còn 0. 869 13. 62 NHTM Cổ phần 2. 76 2. Khối ngân hàng TMCP giảm từ 5. 123 6. 08 0. 56 19. 75 2. 461 -57. Trong đó. Tỷ lệ ROE của khối nhà băng thương nghiệp Nhà nước giảm từ 10. 445 14. 18%. 62 3. 66 109. 1% xuống 3. 183 18. 67 7. 08 195. 463. 25 17. 504. 233 8. 674 -75. 84 7. 64 26. 316 2. 05 75. 92 100. 17 18. 91 23. 2% và 9. 93 10. 69 nhà băng HTX Việt Nam 17.
926 tỷ đồng. 908 26. 094 14. 60 12. 17 466. 75 4. Tổng tài sản có và vốn tự có của ngân hàng tăng lần lượt 13.
12 0. 31 3. 30 81. 926 9. 77 166. 34% xuống còn 7. 93%. 580 21. 536 8. Đơn vị: tỷ đồng. 18 13. 83 0. 98 0. Riêng khối ngân hàng liên doanh nước ngoài tăng từ 4. 16 -2. 95 32. ROE toàn hệ thống ngân hàng đến cuối 2013 giảm xuống 5. % Loại hình TCTD Tổng tài sản có Vốn tự có Vốn điều lệ ROA ROE Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung. 21 4. 16 Toàn hệ thống 5. 71 Minh Hằng công lý.
6%. 755. Nước ngoài 704. 819 -24. 005 -0. 62% vào cuối năm 2013.
54 193. 31% từ đầu năm. 529 7. 35 128. 06 94. 50 61. Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) toàn hệ thống nhà băng đạt 5. 96 0.
No comments:
Post a Comment